Length Converter
Length Converter — chạy trên trình duyệt. Không lưu dữ liệu.
Đổi đơn vị độ dài
Nhập giá trị, rồi nhấn Tính.
Đơn vị gốc là mét (m). 1 mile = 1609.344 m, 1 nmi = 1852 m.
Cách sử dụng
- Nhập số vào Giá trị và chọn đơn vị xuất phát ở Đơn vị. Mặc định là 1 mét.
- Danh sách đơn vị: mét, kilômét, xentimét, milimét, micrômét, nanômét, dặm, yard, foot, inch, hải lý.
- Nhấn Chuyển đổi, hoặc đổi giá trị/đơn vị thì các đơn vị còn lại cập nhật cùng lúc.
- Giá trị rất nhỏ hoặc rất lớn có thể hiện dạng khoa học.
- Đặt lại về 1 mét. Quy đổi chỉ trong trình duyệt.
Khái niệm chính
Chuẩn đổi độ dài là mét (m). Đưa giá trị về mét rồi chia hệ số từng đơn vị. 1 dặm quốc tế = 1609.344 m, 1 hải lý = 1852 m, 1 yard = 0.9144 m, 1 foot = 0.3048 m, 1 inch = 0.0254 m. Micrômét và nanômét dùng thang quang học/bán dẫn. Ô giá trị nhận thập phân. Đổi đơn vị thì bảng vẽ lại ngay nên quên nhấn Chuyển đổi cũng được. Ký hiệu micrômét hiện µm.
Chỉ cần cm↔inch cũng xem inch và xentimét cùng bảng này. Khối lượng, điện, áp suất dùng bộ đổi khối lượng, điện, đơn vị kỹ thuật. Hệ số mang tính tham khảo, có thể lệch 1 chữ số so với đo lường pháp định. Foot/inch cho kích thước xây, hải lý cho hải đồ/nhật ký hàng không. Một màn thấy hết nên tiện khi tài liệu lẫn đơn vị. Nhiệt độ và khối lượng không có trong bảng này.
Ví dụ tính
Nhập 1 dặm được khoảng 1.609 km, 1609.344 m, 1760 yard, 5280 foot. 1852 m xem hải lý là 1 nmi. 10 cm là 100 mm, khoảng 3.937 in. Giá trị nanômét làm mét nhỏ dạng khoa học. Chọn 5 km được 5000 m, khoảng 3.107 mile, khoảng 2.700 nmi. Màn 27 inch là 68.58 cm. Bước sóng 550 nm là 0.00055 mm.
Liên quan: Đổi đơn vị khối lượng · Bộ đổi đơn vị · Đổi đơn vị kỹ thuật
Câu hỏi thường gặp
Chuẩn đổi độ dài có phải mét không?
Đúng. Gom mọi đơn vị về mét rồi chia lại. Dặm và hải lý cũng dùng hệ số mét. Mét là mặc định; yard-pound chỉ gắn bằng hệ số. Chứng nhận đo lường pháp định hãy dùng bảng chuẩn quốc gia.
Hệ số dặm mile và hải lý nmi là bao nhiêu?
1 mile = 1609.344 m, 1 nmi = 1852 m. Hải lý dùng hàng hải/hàng không, dài hơn dặm bộ. Lẫn khoảng cách bộ và biển có thể lệch vài kilômét. Phân biệt mile và nmi trong danh sách.
Đổi cm–inch cũng được trên bộ đổi độ dài?
Được. Chọn xentimét hoặc inch làm xuất phát thì đơn vị còn lại hiện cùng. 1 in = 2.54 cm. Xuất phát từ inch cũng hiện foot và yard, dễ khớp kích thước bản vẽ.
Có hỗ trợ nanômét nm không?
Có. Micrômét (µm) và nanômét (nm) nằm trong danh sách. Dùng đổi bước sóng/thang quy trình. Nanômét hay hiện dạng khoa học. Khó đọc thì đổi sang micrômét.
Khối lượng hay điện cũng được trên màn này?
Không. Dùng bộ đổi khối lượng, điện, đơn vị kỹ thuật. Áp suất psi hay khối kg thuộc bộ kỹ thuật/khối lượng. Bảng này chỉ độ dài.
Giá trị đổi ngay khi gõ không?
Có. Gõ giá trị hoặc đổi đơn vị thì tính lại ngay. Nhấn Chuyển đổi cũng vậy. Tính mỗi sự kiện nhập nên bảng có thể cập nhật khi đang xóa số.
Cập nhật lần cuối: 2026-09-04