tool hub Bộ công cụ

Weight Converter

Weight Converter — chạy trên trình duyệt. Không lưu dữ liệu.

Chạy trên trình duyệt Không cần đăng ký Miễn phí


Đổi đơn vị khối lượng

Nhập giá trị, rồi nhấn Tính.

Cách sử dụng

  1. Chọn Giá trịĐơn vị. Mặc định 1 kilogram.
  2. Đơn vị gồm kilogram, gram, milligram, tấn metric (t), pound, ounce, stone, short ton (tấn Mỹ) và long ton (tấn Anh).
  3. Nhấn Đổi, hoặc đổi giá trị hay đơn vị, thì mọi đơn vị cập nhật.
  4. Tấn metric và tấn Mỹ/Anh liệt kê riêng, nên kiểm cách viết trên chứng từ thương mại.
  5. Đặt lại khôi phục 1 kg. Tính chỉ trên thiết bị này.

Khái niệm chính

Đổi trọng lượng (khối lượng) gốc kilogram. 1 lb = 0,45359237 kg, 1 oz = 0,028349523125 kg, 1 stone = 6,35029318 kg. Tấn metric t là 1000 kg. Short ton (Mỹ) khoảng 907,18 kg và long ton (Anh) khoảng 1016,05 kg, nên cùng chữ “ton” không cùng giá trị. Bảng cập nhật ngay khi đổi giá trị hoặc đơn vị. Milligram có thể hiện dạng mũ với giá trị rất nhỏ. Stone vẫn dùng cho cân nặng cơ thể ở Anh.

Trong vật lý, trọng lượng là lực (newton) và khối lượng là kg, nhưng đổi đời sống và logistics dùng cùng số. Công cụ đổi đơn vị khối lượng, không hiệu chỉnh trọng lực. Đổi độ dài và công suất dùng bộ khác. Không kiểm tấn trên chứng từ vận tải là metric hay short thì có thể sai hàng chục kilogram. Màn hình liệt kê ba loại tấn cạnh nhau để bớt nhầm. Không phủ thể tích và độ dài.

Ví dụ

1 kg là 1000 g, khoảng 2,2046 lb, và khoảng 35,274 oz. 1 tấn metric là 1000 kg, khoảng 2204,6 lb. Cùng chữ “ton”: 1 short ton Mỹ khoảng 907 kg và 1 long ton Anh khoảng 1016 kg. Xem cân cơ thể theo stone thì đọc hàng stone. 70 kg khoảng 154,3 lb và khoảng 11,0 st. Gói 500 g là 0,5 kg, khoảng 17,64 oz. 1 tấn Mỹ hàng khoảng 0,907 tấn metric.

Liên quan: Đổi độ dài · Đổi đơn vị

Câu hỏi thường gặp

Hệ số kg–pound trên bộ đổi trọng lượng?

1 lb = 0,45359237 kg. 1 kg khoảng 2,204622621 lb. Đó là định nghĩa dùng trong thương mại quốc tế. Hành lý máy bay quốc tế thường kg; một số ngữ cảnh nội địa Mỹ dùng lb. So cùng số trên hai hàng.

Khác nhau tấn metric, tấn Mỹ và tấn Anh?

t (metric) là 1000 kg. Tấn Mỹ (short ton) là 2000 lb; tấn Anh (long ton) là 2240 lb. Hiện ba hàng. Short ton phổ biến hàng rời Mỹ; long ton xuất hiện trên chứng từ vận tải Anh cũ. Chỉ tấn metric gần SI.

Có gồm ounce oz và stone st không?

Có. Ounce là 1/16 pound và stone là 14 pound. Dùng cho cân cơ thể và nguyên liệu ở Mỹ và Anh. Ounce nấu ăn và ounce vàng khác. Oz trong bảng này là ounce avoirdupois.

Có phân biệt khối lượng và trọng lượng không?

Không. Đây là đơn vị khối lượng đời sống. Cần newton (lực) thì dùng kiểu lực trên bộ đổi đơn vị kỹ thuật. Cân hiện newton thì dùng bộ đổi lực. Số ở đây là khối lượng.

Đổi gram và milligram được không?

Được. g và mg có trong danh sách. Giá trị nhỏ như thuốc thử hoặc bảng dinh dưỡng thì đọc hàng milligram. mg dinh dưỡng và t hàng hóa chung một bảng, nên để ý thang.

Cân đã nhập có để lại máy chủ không?

Không. Nhân và chia chỉ trong trình duyệt, không lưu. Số cân nhạy cảm không để trong nhật ký site này.

Weight Converter ảnh đại diện
Dữ liệu không được gửi lên máy chủ và sẽ mất khi bạn đóng trang.

Cập nhật lần cuối: 2026-09-04